Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Phạm Văn học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Hoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/3/1987 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Hoàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Hớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Quàng Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  12. Roãn Văn Hồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. TRẦN VĂN HÒA Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu 3, hàng 6, số 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN HÒA
  14. TRần văn Hót Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 471 Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Hó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Thạch VĂn Hợi Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  19. TrươnG văn Hội Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Hoanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách