Tìm thấy 8.686 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1231 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 142 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 199 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Hóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Học Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách