Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 419 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1281 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1971 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 481 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1196 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Học Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1291 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000