Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Ninh Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nông Văn Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 292 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 772 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 649 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 414 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1956 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000