Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 108 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 43 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 55 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1098 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1163 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1030 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 469 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 377 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 514 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 515 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1690 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 121 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách