Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 96 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1960 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 214 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 145 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 123 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 354 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 480 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hói Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hón Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 323 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 77 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách