Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 171 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 423 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1503 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1505 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 392 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 867 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000