Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 493 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1612 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoành. Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 875 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách