Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Cao Văn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 484 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Cù Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Cầm Văn Hoa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu Bêb trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 284 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 207 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 215 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Dương Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1547 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000