Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/4/1953 An táng tại: Hợp Lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/8/1965 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 30/11/1983 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 993 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000