Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Từ Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Hoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  14. HOÀNG VĂN HỒNG Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02-04-1970 Quê quán: Khánh Vân, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: ĐĐ 16 A An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu 3, Hàng 3, Số 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HỒNG
  15. Hoàn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Đồng phú, Đồng phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Họp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1930 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách