Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Hồng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vương Văn Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vụ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  5. Vụ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vừ Văn Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Vừ Văn Hoàng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 64 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Âu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 85 · Khu B7 Xem chi tiết →
  11. Âu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hoán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/4/1951 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoè Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 75 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hồ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách