Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 40 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 77 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 133 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
-
Văn Hoá
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000