Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Phạm Văn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 313 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 220 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L11 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1958 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 112 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách