Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Nông Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1989 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nông Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 485 Xem chi tiết →
- PHạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 79 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000