Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/5/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoặc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000