Tìm thấy 8.691 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng O · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 16 Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000