Tìm thấy 8.686 hồ sơ cho “Văn Hộ”.

  1. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 203 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hoàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1510 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  2. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  3. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  4. Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
  5. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 153 người trong các danh sách