Tìm thấy 8.686 hồ sơ cho “Văn Hộ”.
- Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 508 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2187 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Hồ văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Hỗ Văn Hò Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- hoàng văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3a Xem chi tiết →
- hoàng văn hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 190 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- hoàng văn hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hà Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
- Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 BTN (1968) Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0
- Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000