Tìm thấy 599 hồ sơ cho “Văn Hảo”.
- Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 281 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 222 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Thái Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 92 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 319 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 188 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1977 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hào Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 15/12/1965
- Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Tây, sông Sa Thày, H4 Gia Lai