Tìm thấy 599 hồ sơ cho “Văn Hảo”.

  1. Trần Văn Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 833 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1959 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 67 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 219 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 7/5/1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 222 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 192 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 15/12/1965
  5. Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Tây, sông Sa Thày, H4 Gia Lai
→ Xem cả 170 người trong các danh sách