Tìm thấy 599 hồ sơ cho “Văn Hảo”.
- Vũ Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hào Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 15/12/1965
- Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Tây, sông Sa Thày, H4 Gia Lai