Tìm thấy 599 hồ sơ cho “Văn Hảo”.
- Dương Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1023 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hào Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 140 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 15/12/1965
- Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Tây, sông Sa Thày, H4 Gia Lai