Tìm thấy 599 hồ sơ cho “Văn Hảo”.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1984 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hàon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Tràn Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. TrươnG văn Hảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 42 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 15/12/1965
  5. Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Tây, sông Sa Thày, H4 Gia Lai
→ Xem cả 170 người trong các danh sách