Tìm thấy 2.373 hồ sơ cho “Văn Hải”.
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 360 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 542 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 562 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đâng Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 508 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hải Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 513 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
- Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0