Tìm thấy 2.373 hồ sơ cho “Văn Hải”.

  1. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/3/1962 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 450 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 191 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 203 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 444 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1082 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 159 Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 265 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  17. Tiêu Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trà Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  19. Trưng Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 270 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 513 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  4. Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0
→ Xem cả 513 người trong các danh sách