Tìm thấy 2.373 hồ sơ cho “Văn Hải”.

  1. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1056 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 513 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  4. Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0
→ Xem cả 513 người trong các danh sách