Tìm thấy 2.373 hồ sơ cho “Văn Hải”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/7/1981 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 438 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →

Còn 513 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  4. Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0
→ Xem cả 513 người trong các danh sách