Tìm thấy 2.373 hồ sơ cho “Văn Hải”.
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B 19 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c28 Xem chi tiết →
- Trần văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H84 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Từ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Vi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 636 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 774 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 565 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Điền Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2195 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 513 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
- Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0