Tìm thấy 2.373 hồ sơ cho “Văn Hải”.
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/11/1949 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Khấu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1955 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Văn hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lý Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 513 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
- Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0