Tìm thấy 2.375 hồ sơ cho “Văn Hải”.
- Trần Văn Hài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C17E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thuỳ Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ VĂN HẢI Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Thạch An, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đông Dân, Đông Quan, Đông Quan Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cái Văn Hải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng (Nguyễn) Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Yên Lương - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: An Tiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/1948 Quê quán: Bà Chiểu - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
- Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0