Tìm thấy 2.375 hồ sơ cho “Văn Hải”.

  1. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hai (3 Lùng) Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò công, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1965 Quê quán: Hiệp Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyên Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/02/1965 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Long Đất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E64 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Âu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Minh Thôn - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1971 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1987 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: E762 F9 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Bà Điểm - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  4. Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0
→ Xem cả 517 người trong các danh sách