Tìm thấy 2.819 hồ sơ cho “Văn Hưng”.

  1. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Quế Sơn - Châu Thành - Hà Tiên Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1944 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - D 1 - E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Số 26 Tự do - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Hai Bà Trưng - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/02/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Số 22 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/09/1971 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T.ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Khu 6 T Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hồng Hàng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà bến Nguyễn Thị Quân - C - T - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Phú Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Giáo dục T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ Bộ - quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Số 328 Lương Yên - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: H.Đội Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  4. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · HTX T buồm - Quyết Tiến - Bắc Giang Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
→ Xem cả 603 người trong các danh sách