Tìm thấy 2.819 hồ sơ cho “Văn Hưng”.

  1. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1987 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: Thanh Từ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/03/1984 Quê quán: Thị xã Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: C22 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Đức Hòa - Hậu Nghĩa - Long An Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/01/1986 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Xuân Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D1 - Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Cục VT - TCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/01/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/03/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tổ 8 giápBác - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tổ 8 giápBác - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  4. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · HTX T buồm - Quyết Tiến - Bắc Giang Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
→ Xem cả 603 người trong các danh sách