Tìm thấy 2.819 hồ sơ cho “Văn Hưng”.

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C3 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1972 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1973 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 F48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 F48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1982 Quê quán: Phú Trình - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C10 - D3 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1982 Quê quán: Phú Trình - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C10 - D3 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Ngõ 56 - Lạch Tray - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1966 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Thạch Linh - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/04/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 10 - D 502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  4. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · HTX T buồm - Quyết Tiến - Bắc Giang Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
→ Xem cả 603 người trong các danh sách