Tìm thấy 2.819 hồ sơ cho “Văn Hưng”.

  1. Vi Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Điền B - Vĩnh Hưng - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Hải toàn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Văn Hùng
  10. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đông Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1987 Quê quán: Bình Lợi, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Ngũ Lâm - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Nhơn Thạch - TP Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Học Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D4 - E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1979 Quê quán: Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: E bộ E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: A1 - E 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D13 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  4. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · HTX T buồm - Quyết Tiến - Bắc Giang Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
→ Xem cả 603 người trong các danh sách