Tìm thấy 2.819 hồ sơ cho “Văn Hưng”.

  1. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/7/1985 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Phú khê - Thọ Vinh - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lạc - Yên … - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phí Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Đông vinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/10/1950 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1970 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương yên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Quan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/07/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thì Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Cao Đấu - Gia Đình - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  4. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · HTX T buồm - Quyết Tiến - Bắc Giang Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
→ Xem cả 603 người trong các danh sách