Tìm thấy 2.819 hồ sơ cho “Văn Hưng”.

  1. Lê Văn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8-3-1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: E217 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 6, 27 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Tổ 9 - Ngõ 11 - Lê Quý Đôn - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1701 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/12/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 26/6/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  15. THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/8/1976 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  20. Trần văn Hùng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →

Còn 603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  4. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · HTX T buồm - Quyết Tiến - Bắc Giang Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
→ Xem cả 603 người trong các danh sách