Tìm thấy 904 hồ sơ cho “Văn Hương”.

  1. Đỗ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thái sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/10/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Hòa Đồng - Mỹ Tho Đơn vị: M1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Thanh Trực, Thanh Minh, Thanh Minh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hướng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: Đội 11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Hưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cát Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Hưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An Đơn vị: Công an TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Đoàn Tung - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hưởng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/08/1984 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Trung Ninh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966
  4. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 03/1966
  5. Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách