Tìm thấy 904 hồ sơ cho “Văn Hương”.

  1. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Ninh Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 231 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 179 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1949 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Huông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1942 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Cầu Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966
  4. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 03/1966
  5. Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách