Tìm thấy 904 hồ sơ cho “Văn Hương”.
- Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 160 · Khu SI Xem chi tiết →
- Khúc Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Hương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lò Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Lò Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 629 Xem chi tiết →
- Lường Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1722 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 320 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966
- Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 03/1966
- Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0