Tìm thấy 904 hồ sơ cho “Văn Hương”.

  1. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Hương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42087 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trầdn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 31 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966
  4. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 03/1966
  5. Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách