Tìm thấy 904 hồ sơ cho “Văn Hương”.

  1. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 79 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 130 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966
  4. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 03/1966
  5. Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách