Tìm thấy 904 hồ sơ cho “Văn Hương”.

  1. Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Văn Hường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1953 Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1953 Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  9. Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966
  4. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 03/1966
  5. Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách