Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Văn Hân”.

  1. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1978 Quê quán: Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Tr Văn Hấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: M?u Thân 1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Qui Nhơn, Qui Nhơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Qui Nhơn, Qui Nhơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/9/1951 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  14. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/9/1951 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/12/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Hân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hãng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai
→ Xem cả 132 người trong các danh sách