Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Văn Hân”.
- Đỗ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 168 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Chu Văn Hàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Văn Hân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Giang Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
- Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai