Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Văn Hân”.
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1914 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1950 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 301 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Giang Văn Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Hoa Văn Hàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng P Xem chi tiết →
Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
- Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai