Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Văn Hân”.

  1. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Sần Văn Hằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01.06.1953 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 463 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 103 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai
→ Xem cả 132 người trong các danh sách