Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Văn Hân”.
- Trần Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Tô Văn Hán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/07/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tố Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tống Văn Hẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Từ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Uống Văn Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Hang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Hang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Hặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
- Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai