Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Văn Hân”.

  1. Lê Văn Hán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 39 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hấn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Hàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1941 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai
→ Xem cả 132 người trong các danh sách